ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风雨
fēngyǔ
mưa gió, bão táp (nghĩa đen); sóng gió, gian khổ, thử thách (nghĩa bóng).
Hán việt: phong vũ
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "风雨" (fēngyǔ) nghĩa là "Gió và mưa", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 雨 (yǔ): Mưa.

Thành phần cấu tạo

风雨
fēngyǔ
Gió và mưa
几
乂
雨

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mưa gió, bão táp (nghĩa đen); sóng gió, gian khổ, thử thách (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
zuówǎn昨晚de的fēngyǔ风雨hěn很dà大,bǎ把lùbiān路边de的xiǎo小shù树dōu都chuī吹dǎo倒le了。
Mưa gió tối qua rất lớn, thổi đổ cả mấy cái cây nhỏ ven đường.
The wind and rain were very strong last night, and they blew over the small trees by the roadside.
bùguǎn不管wàimiàn外面fēngyǔ风雨duō多dà大,jiālǐ家里zǒngshì总是zuì最wēnnuǎn温暖de的gǎngwān港湾。
Bất kể bên ngoài mưa gió lớn thế nào, nhà vẫn luôn là bến cảng ấm áp nhất.
No matter how severe the storm is outside, home is always the warmest harbor.
wǒmen我们fūqīliǎ夫妻俩yìqǐ一起jīnglì经历le了jǐshí几十nián年de的fēngyǔ风雨,gǎnqíng感情fēicháng非常shēnhòu深厚。
Vợ chồng chúng tôi cùng nhau trải qua mấy chục năm sóng gió, tình cảm vô cùng sâu đậm.
My spouse and I have been through decades of ups and downs together, and our bond is very deep.
súhuà俗话shuō说de得hǎo好,bù不jīnglì经历fēngyǔ风雨,zěnme怎么jiàn见cǎihóng彩虹?
Tục ngữ nói rất hay, không trải qua mưa gió (gian khổ), làm sao thấy được cầu vồng?
As the saying goes, how can you see a rainbow without going through wind and rain?
nǎpà哪怕shì是fēngyǔjiāojiā风雨交加de的yèwǎn夜晚,tā他yě也yào要jiānchí坚持qù去shàngbān上班。
Cho dù là đêm mưa gió bão bùng, anh ấy vẫn kiên trì đi làm.
Even on a stormy night, he insists on going to work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây