ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu
kề vai sát cánh qua giông bão
Hán việt: phong vũ đồng chu
—

Gợi nhớ

Từ "风雨同舟" (fēng yǔ tóng zhōu) mang nghĩa "kề vai sát cánh qua giông bão", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 雨 (yǔ - vũ): "Mưa" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 舟 (zhōu - chu): "Cái thuyền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 雨: Từ vòm mây dưới bầu trời có bốn giọt nước nhỏ rơi lộp độp xuống mặt đất chính là cơn mưa (雨). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 舟: Thân gỗ thon dài uốn cong hai đầu cùng mái chèo ở giữa khắc họa hình ảnh chiếc thuyền lướt nhẹ trên sông (舟).

Thành phần cấu tạo

风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu
kề vai sát cánh qua giông bão
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
雨
yǔ • vũ
Mưa
雨
Bộ Vũ
Hình đám mây, bầu trời và những giọt nước rơi xuống
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
舟
zhōu • chu
Cái thuyền
舟
Bộ Chu
Hình chiếc thuyền nhỏ trên sông

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:kề vai sát cánh qua giông bão
Ví dụ (3)
fūqīliǎ夫妻俩fēngyǔtóngzhōu风雨同舟,gòngtóng共同dùguò度过le了jiānnán艰难suìyuè岁月。
Hai vợ chồng đồng cam cộng khổ cùng hội cùng thuyền, cùng vượt qua những ngày tháng gian khổ.
The couple stood together through storms, passing hard years.
tuánduì团队chéngyuán成员fēngyǔtóngzhōu风雨同舟,zhànshèng战胜le了suǒyǒu所有kùnnán困难。
Các thành viên đội ngũ cùng hội cùng thuyền, đánh bại mọi khó khăn.
Team members stood in the same boat, overcoming all difficulties.
wúlùn无论shì是shùn顺jìng境háishi还是nìjìng逆境,wǒmen我们dōu都yào要fēngyǔtóngzhōu风雨同舟。
Cho dù là thuận cảnh hay nghịch cảnh, chúng ta đều phải cùng hội cùng thuyền.
In prosperity or adversity, we should stand together through storms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây