ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雨伞
yǔsǎn
cái ô, cái dù (dùng che mưa).
Hán việt: vũ tán
把
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Mỗi khi bầu trời đổ những hạt mưa rơi lộp độp từ đám mây (雨: vũ - cơn mưa), vật dụng có vòm tán xòe rộng nâng đỡ trên khung trục (伞: tán - cái ô) để che chở cho người đi đường chính là "cái dù, cái ô" (雨伞).

Thành phần cấu tạo

雨伞
yǔsǎn
cái dù, cái ô
雨
yǔ • vũ
Mưa
雨
Bộ Vũ
Hình đám mây, bầu trời và những giọt nước rơi xuống
伞
sǎn • tán
ô
伞
Giản thể từ 傘
Hình cái ô che mưa (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái ô, cái dù (dùng che mưa).
Ví dụ (5)
wàimiàn外面xiàyǔ下雨le了,dài带bǎ把yǔsǎn雨伞ba吧。
Bên ngoài mưa rồi, mang theo cái ô đi.
It's raining outside, so take an umbrella.
wǒ我de的yǔsǎn雨伞huài坏le了,dǎ打bù不kāi开le了。
Cái ô của tôi hỏng rồi, không mở ra được nữa.
My umbrella is broken and won't open anymore.
zhè这bǎ把yǔsǎn雨伞shì是shéi谁de的?
Cái ô này là của ai?
Whose umbrella is this?
wǒ我bǎ把yǔsǎn雨伞wàng忘zài在gōnggòngqìchē公共汽车shàng上le了。
Tôi để quên ô trên xe buýt mất rồi.
I left my umbrella on the bus.
zhè这bǎ把yǔsǎn雨伞hěn很dà大,kěyǐ可以liǎng两gè个rén人yòng用。
Cái ô này rất to, có thể dùng cho hai người.
This umbrella is very big and can be used by two people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây