雨伞
把
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Mỗi khi bầu trời đổ những hạt mưa rơi lộp độp từ đám mây (雨: vũ - cơn mưa), vật dụng có vòm tán xòe rộng nâng đỡ trên khung trục (伞: tán - cái ô) để che chở cho người đi đường chính là "cái dù, cái ô" (雨伞).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 雨伞
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái ô, cái dù (dùng che mưa).
Ví dụ (5)
外面下雨了,带把雨伞吧。
Bên ngoài mưa rồi, mang theo cái ô đi.
It's raining outside, so take an umbrella.
我的雨伞坏了,打不开了。
Cái ô của tôi hỏng rồi, không mở ra được nữa.
My umbrella is broken and won't open anymore.
这把雨伞是谁的?
Cái ô này là của ai?
Whose umbrella is this?
我把雨伞忘在公共汽车上了。
Tôi để quên ô trên xe buýt mất rồi.
I left my umbrella on the bus.
这把雨伞很大,可以两个人用。
Cái ô này rất to, có thể dùng cho hai người.
This umbrella is very big and can be used by two people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây