雨天
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "雨天" (yǔtiān) mang nghĩa "ngày mưa", kết hợp bởi 雨 (yǔ - vũ): "Mưa" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雨: Từ vòm mây dưới bầu trời có bốn giọt nước nhỏ rơi lộp độp xuống mặt đất chính là cơn mưa (雨). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 雨天
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngày mưa
Ví dụ (3)
雨天路滑,要小心。
Ngày mưa đường trơn, cần cẩn thận.
The roads are slippery on rainy days, so be careful.
雨天我喜欢听音乐。
Ngày mưa tôi thích nghe nhạc.
I like listening to music on rainy days.
雨天出门要带伞。
Ngày mưa ra ngoài cần mang ô.
Bring an umbrella when going out on a rainy day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây