ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下雨天
xiàyǔtiān
ngày mưa
Hán việt: hạ vũ thiên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "下雨天" (xiàyǔtiān) nghĩa là "ngày mưa", ghép bởi: 下 (xià): sau + 雨 (yǔ): Mưa + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

下雨天
xiàyǔtiān
ngày mưa
一
卜
雨
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngày mưa
Ví dụ (3)
xià下yǔtiān雨天lù路shàng上hěn很dǔ堵。
Ngày mưa đường rất tắc.
The roads are very congested on rainy days.
wǒ我xǐhuan喜欢xiàyǔtiān下雨天zàijiā在家dúshū读书。
Tôi thích ở nhà đọc sách vào ngày mưa.
I like reading at home on rainy days.
xià下yǔtiān雨天jìde记得dài带sǎn伞。
Ngày mưa nhớ mang ô.
Remember to bring an umbrella on a rainy day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây