下雨天
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "下雨天" (xiàyǔtiān) nghĩa là "ngày mưa", ghép bởi: 下 (xià): sau + 雨 (yǔ): Mưa + 天 (tiān): ngày.
Thành phần cấu tạo
下雨天
ngày mưa
一
卜
雨
大
Hình ảnh:

Phân tích từ 下雨天
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngày mưa
Ví dụ (3)
下雨天路上很堵。
Ngày mưa đường rất tắc.
The roads are very congested on rainy days.
我喜欢下雨天在家读书。
Tôi thích ở nhà đọc sách vào ngày mưa.
I like reading at home on rainy days.
下雨天记得带伞。
Ngày mưa nhớ mang ô.
Remember to bring an umbrella on a rainy day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây