ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伞兵
sǎnbīng
Quân nhảy dù
Hán việt: tán binh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "伞兵" (sǎnbīng) nghĩa là "Quân nhảy dù", ghép bởi: 伞 (sǎn): ô + 兵 (bīng): binh sĩ.

Thành phần cấu tạo

伞兵
sǎnbīng
Quân nhảy dù
伞
丘
八

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quân nhảy dù
Ví dụ (3)
sǎnbīng伞兵cānjiā参加le了kōng空jiàng降yǎnxí演习。
Quân nhảy dù tham gia diễn tập đổ bộ đường không.
The paratroopers participated in an airborne exercise.
zhè这zhī支sǎnbīng伞兵bùduì部队xùnliàn训练yángé严格。
Đơn vị quân nhảy dù này huấn luyện nghiêm ngặt.
This paratrooper unit undergoes strict training.
sǎnbīng伞兵xūyào需要hěn很qiáng强de的xīnlǐ心理sùzhì素质。
Quân nhảy dù cần tố chất tâm lý rất mạnh.
Paratroopers need strong mental resilience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây