ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伞兵服
sǎnbīngfú
Trang phục lính dù / Đồ bay dù chuyên dụng
Hán việt: tán binh phục
—

Gợi nhớ

Từ "伞兵服" (sǎnbīngfú) nghĩa là "Trang phục lính dù / Đồ bay dù chuyên dụng", ghép bởi: 伞 (sǎn): ô + 兵 (bīng): binh sĩ + 服 (fú): quần áo.

Thành phần cấu tạo

伞兵服
sǎnbīngfú
Trang phục lính dù / Đồ bay dù chuyên dụng
伞
丘
八
⺼
卩

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trang phục lính dù / Đồ bay dù chuyên dụng
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款jūngōng军工fēng风de的fáng防guā刮fáng防sīliè撕裂sǎnbīngfú伞兵服,shì是jíxiànyùndòng极限运动àihàozhě爱好者jìnxíng进行gāokōng高空tiàosǎn跳伞shí时de的zhuānyè专业fángshēn防身fú服。
Bộ trang phục lính dù chống cào xước chống xé rách phong cách quân đội này là đồ bảo hộ chuyên nghiệp của dân chơi thể thao mạo hiểm khi nhảy dù trên cao.
This military-inspired scratch-resistant and ripstop paratrooper suit serves as professional protective gear for extreme sports enthusiasts during high-altitude skydiving.
sǎnbīngfú伞兵服qiánjīn前襟hé和kùtuǐ裤腿chù处jiāzhuāng加装le了fángbào防爆jīnshǔ金属lāliàn拉链,yǐ以quèbǎo确保qiáng强fēngsù风速xià下kǒudai口袋nèi内wùjiàn物件bú不huì会fēi飞shī失。
Bộ đồ bay dù phần nẹp trước và ống quần được trang bị thêm khóa kéo kim loại chống bung khóa để bảo đảm đồ vật trong túi không bị bay mất khi cản gió mạnh.
Heavy-duty burst-proof metal zippers are installed on the front placket and trouser legs of the paratrooper suit to ensure items inside the pockets do not fly out in high winds.
cǎigòu采购gāikuǎn该款sǎnbīngfú伞兵服shí时,mǎijiā买家fǎnfù反复xiàng向chǎngjiā厂家quèrèn确认bèibù背部tòuqì透气shā纱wǎng网de的shèjì设计miànjī面积hé和chéngzhòng承重qiángdù强度。
Khi nhập mua bộ đồ nhảy dù này, người mua hỏi đi hỏi lại xưởng về diện tích thiết kế và cường độ chịu lực của lưới thông khí sau lưng.
When purchasing this paratrooper suit, the buyer repeatedly confirmed with the manufacturer the design area and load-bearing strength of the breathable mesh on the back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây