ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雨滴
yǔdī
giọt mưa
Hán việt: vũ trích
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "雨滴" (yǔdī) mang nghĩa "giọt mưa", kết hợp bởi 雨 (yǔ - vũ): "Mưa" + 滴 (dī - trích): "Nhỏ giọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雨: Từ vòm mây dưới bầu trời có bốn giọt nước nhỏ rơi lộp độp xuống mặt đất chính là cơn mưa (雨). • Chữ 滴: Những hạt nước (氵) tích tụ trên đầu cuống lá (啇) rồi từ từ rơi tí tách xuống mặt đất thành từng giọt, nhỏ giọt (滴).

Thành phần cấu tạo

雨滴
yǔdī
giọt mưa
雨
yǔ • vũ
Mưa
雨
Bộ Vũ
Hình đám mây, bầu trời và những giọt nước rơi xuống
滴
dī • trích
Nhỏ giọt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
啇
Chữ Đích
Gốc cây, nền tảng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giọt mưa
Ví dụ (3)
yǔdī雨滴luò落zài在chuānghu窗户shàng上。
Những giọt mưa rơi trên cửa sổ.
Raindrops fell on the window.
xiǎo小yǔdī雨滴dǎshī打湿le了tā她de的tóufa头发。
Những giọt mưa nhỏ làm ướt tóc cô ấy.
Small raindrops wet her hair.
qīngchén清晨de的yǔdī雨滴guà挂zài在yèzi叶子shàng上。
Những giọt mưa buổi sớm đọng trên lá.
Morning raindrops hung on the leaves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây