雨滴
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "雨滴" (yǔdī) mang nghĩa "giọt mưa", kết hợp bởi 雨 (yǔ - vũ): "Mưa" + 滴 (dī - trích): "Nhỏ giọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雨: Từ vòm mây dưới bầu trời có bốn giọt nước nhỏ rơi lộp độp xuống mặt đất chính là cơn mưa (雨). • Chữ 滴: Những hạt nước (氵) tích tụ trên đầu cuống lá (啇) rồi từ từ rơi tí tách xuống mặt đất thành từng giọt, nhỏ giọt (滴).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 雨滴
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giọt mưa
Ví dụ (3)
雨滴落在窗户上。
Những giọt mưa rơi trên cửa sổ.
Raindrops fell on the window.
小雨滴打湿了她的头发。
Những giọt mưa nhỏ làm ướt tóc cô ấy.
Small raindrops wet her hair.
清晨的雨滴挂在叶子上。
Những giọt mưa buổi sớm đọng trên lá.
Morning raindrops hung on the leaves.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây