ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滴
dī
giọt (lượng từ dùng cho chất lỏng).
Hán việt: trích
丶丶一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
14
HSK 4
—

Gợi nhớ

Những hạt nước (氵) tích tụ trên đầu cuống lá (啇) rồi từ từ rơi tí tách xuống mặt đất thành từng giọt, nhỏ giọt (滴).

Thành phần cấu tạo

滴
dī
Nhỏ giọt, rơi giọt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
啇
Chữ Đích
Gốc cây, nền tảng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

滴dī

Dùng cho các chất lỏng dạng giọt (như nước, mưa, nước mắt, mồ hôi).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 滴 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai giọt mồ hôi
liǎng两dī滴hàn汗
Hai giọt mồ hôi
Một giọt cồn
yì一dī滴jiǔjīng酒精
Một giọt cồn
Hai giọt nước mũi
liǎng两dī滴bítì鼻涕
Hai giọt nước mũi

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:giọt (lượng từ dùng cho chất lỏng).
Ví dụ (5)
gěi给wǒ我yì一dīshuǐ滴水。
Cho tôi một giọt nước.
Give me a drop of water.
měi每yì一dī滴hànshuǐ汗水dōu都bú不huì会bái白liú流。
Mỗi một giọt mồ hôi đều sẽ không rơi uổng phí.
Not a single drop of sweat will be wasted.
zhè这zhǒng种yào药měi每cì次yòng用liǎng两dī滴。
Loại thuốc này mỗi lần dùng hai giọt.
Use two drops of this medicine each time.
zhè这píng瓶xiāngshuǐ香水lián连yì一dī滴dōu都bú不shèng剩le了。
Chai nước hoa này ngay cả một giọt cũng không còn (hết sạch).
There isn't even a single drop of perfume left in this bottle.
nà那shì是jīdòng激动de的yì一dī滴lèi泪。
Đó là một giọt nước mắt xúc động.
That was a tear of excitement.
2
động từ
Nghĩa:nhỏ, rỏ, chảy nhỏ giọt.
Ví dụ (5)
shuǐlóngtóu水龙头méi没guān关jǐn紧,yìzhí一直zài在dīshuǐ滴水。
Vòi nước khóa không chặt, cứ đang nhỏ nước mãi.
The faucet wasn’t turned off tightly and has been dripping.
hànshuǐ汗水shùnzhe顺着tā他de的liǎnjiá脸颊dī滴xiàlái下来。
Mồ hôi theo gò má anh ấy nhỏ xuống.
Sweat dripped down his cheeks.
qǐng请wǎng往yǎnjing眼睛lǐ里dī滴diǎnr点儿yǎnyàoshuǐ眼药水。
Hãy nhỏ chút thuốc nhỏ mắt vào mắt đi.
Please put a few drops of eye drops in your eyes.
wàimiàn外面zài在dī滴yǔ雨。
Bên ngoài đang lất phất mưa (rơi vài giọt).
It’s drizzling outside.
wǒ我de的xīn心zài在dī滴xuè血。
Tim tôi đang rỏ máu (Vô cùng đau đớn).
My heart is bleeding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây