滴
丶丶一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
14
HSK 4
—
Gợi nhớ
Những hạt nước (氵) tích tụ trên đầu cuống lá (啇) rồi từ từ rơi tí tách xuống mặt đất thành từng giọt, nhỏ giọt (滴).
Thành phần cấu tạo
滴
Nhỏ giọt, rơi giọt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
啇
Chữ Đích
Gốc cây, nền tảng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
滴
Dùng cho các chất lỏng dạng giọt (như nước, mưa, nước mắt, mồ hôi).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 滴 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两滴汗
Hai giọt mồ hôi

一滴酒精
Một giọt cồn

两滴鼻涕
Hai giọt nước mũi
Từ ghép (8)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:giọt (lượng từ dùng cho chất lỏng).
Ví dụ (5)
给我一滴水。
Cho tôi một giọt nước.
Give me a drop of water.
每一滴汗水都不会白流。
Mỗi một giọt mồ hôi đều sẽ không rơi uổng phí.
Not a single drop of sweat will be wasted.
这种药每次用两滴。
Loại thuốc này mỗi lần dùng hai giọt.
Use two drops of this medicine each time.
这瓶香水连一滴都不剩了。
Chai nước hoa này ngay cả một giọt cũng không còn (hết sạch).
There isn't even a single drop of perfume left in this bottle.
那是激动的一滴泪。
Đó là một giọt nước mắt xúc động.
That was a tear of excitement.
2
động từ
Nghĩa:nhỏ, rỏ, chảy nhỏ giọt.
Ví dụ (5)
水龙头没关紧,一直在滴水。
Vòi nước khóa không chặt, cứ đang nhỏ nước mãi.
The faucet wasn’t turned off tightly and has been dripping.
汗水顺着他的脸颊滴下来。
Mồ hôi theo gò má anh ấy nhỏ xuống.
Sweat dripped down his cheeks.
请往眼睛里滴点儿眼药水。
Hãy nhỏ chút thuốc nhỏ mắt vào mắt đi.
Please put a few drops of eye drops in your eyes.
外面在滴雨。
Bên ngoài đang lất phất mưa (rơi vài giọt).
It’s drizzling outside.
我的心在滴血。
Tim tôi đang rỏ máu (Vô cùng đau đớn).
My heart is bleeding.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây