滴水穿石
—
Gợi nhớ
Từ "滴水穿石" (dī shuǐ chuān shí) mang nghĩa "Nước chảy đá mòn", kết hợp bởi 滴 (dī - trích): "Nhỏ giọt" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 穿 (chuān - xuyên): "mặc" + 石 (shí - thạch): "Đá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滴: Những hạt nước (氵) tích tụ trên đầu cuống lá (啇) rồi từ từ rơi tí tách xuống mặt đất thành từng giọt, nhỏ giọt (滴). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 穿: Khéo léo luồn sợi chỉ qua chiếc lỗ nhỏ (穴) sắc gọn như chiếc răng (牙), hay xỏ tay qua ống áo để mặc vào người (穿). • Chữ 石: Tảng đá lớn (口) nằm lăn lóc ngay dưới vách núi dốc (厂) rắn chắc qua hàng ngàn năm, chính là hòn đá (石).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 滴水穿石
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nước chảy đá mòn
Ví dụ (3)
学习需要滴水穿石的精神,不能半途而废。
Học tập cần tinh thần nước chảy đá mòn kiên trì, không được bỏ dở giữa chừng.
Learning requires the perseverance of dripping water wearing away stone; one must not give up halfway.
凭着滴水穿石的毅力,他最终完成了这本巨著。
Bằng nghị lực nước chảy đá mòn kiên cường, cuối cùng ông đã hoàn thành cuốn sách đồ sộ này.
With the persistent perseverance of dripping water wearing through stone, he finally completed this monumental work.
成功并非一朝一夕之功,而是滴水穿石的结果。
Thành công không phải là công sức của một sớm một chiều, mà là kết quả của sự bền bỉ nước chảy đá mòn.
Success is not achieved overnight, but is the result of persistent, steady effort like dripping water wearing away stone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây