滴灌灌溉
—
Gợi nhớ
Từ "滴灌灌溉" (dīguàn guàngài) mang nghĩa "Tưới tiêu bằng hệ thống nhỏ giọt", kết hợp bởi 滴 (dī - trích): "Nhỏ giọt" + 灌 (guàn - quán): "Tưới" + 灌 (guàn - quán): "Tưới" + 溉 (gài - khái): "tưới tiêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滴: Những hạt nước (氵) tích tụ trên đầu cuống lá (啇) rồi từ từ rơi tí tách xuống mặt đất thành từng giọt, nhỏ giọt (滴). • Chữ 灌: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn qua vùng đất có chim nước (雚) sinh sống để tưới tiêu và đổ đầy ruộng đồng (灌). • Chữ 灌: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn qua vùng đất có chim nước (雚) sinh sống để tưới tiêu và đổ đầy ruộng đồng (灌). • Chữ 溉: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn khắp lượt (既) các thửa ruộng khô hạn để nuôi sống mùa màng gọi là tưới tiêu (溉).
Thành phần cấu tạo
滴灌灌溉
Tưới tiêu bằng hệ thống nhỏ giọt
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tưới tiêu bằng hệ thống nhỏ giọt
Ví dụ (3)
滴灌灌溉技术是缺水干旱地区实现高产高效农业的优选方案。
Kỹ thuật tưới tiêu bằng hệ thống nhỏ giọt là phương án tối ưu để hiện thực hóa nông nghiệp năng suất cao hiệu quả ở vùng khô hạn thiếu nước.
Drip irrigation technology is the preferred solution for achieving high-yield, high-efficiency agriculture in water-scarce arid regions.
这片葡萄种植区全部铺设了地表滴灌灌溉管网。
Khu vực trồng nho này toàn bộ được lắp đặt mạng lưới đường ống tưới tiêu nhỏ giọt trên mặt đất.
A surface drip irrigation pipe network has been laid across this entire grape-growing area.
采用滴灌灌溉不仅节省了水资源,还便于进行可溶性肥料的同步追施。
Áp dụng tưới nhỏ giọt không những tiết kiệm nguồn tài nguyên nước mà còn tạo thuận lợi cho việc bón thúc phân hòa tan đồng bộ.
Using drip irrigation not only saves water resources, but also facilitates synchronous topdressing with water-soluble fertilizers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây