ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滴灌灌溉
dīguàn guàngài
Tưới tiêu bằng hệ thống nhỏ giọt
Hán việt: trích quán quán khái
—

Gợi nhớ

Từ "滴灌灌溉" (dīguàn guàngài) mang nghĩa "Tưới tiêu bằng hệ thống nhỏ giọt", kết hợp bởi 滴 (dī - trích): "Nhỏ giọt" + 灌 (guàn - quán): "Tưới" + 灌 (guàn - quán): "Tưới" + 溉 (gài - khái): "tưới tiêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滴: Những hạt nước (氵) tích tụ trên đầu cuống lá (啇) rồi từ từ rơi tí tách xuống mặt đất thành từng giọt, nhỏ giọt (滴). • Chữ 灌: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn qua vùng đất có chim nước (雚) sinh sống để tưới tiêu và đổ đầy ruộng đồng (灌). • Chữ 灌: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn qua vùng đất có chim nước (雚) sinh sống để tưới tiêu và đổ đầy ruộng đồng (灌). • Chữ 溉: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn khắp lượt (既) các thửa ruộng khô hạn để nuôi sống mùa màng gọi là tưới tiêu (溉).

Thành phần cấu tạo

滴灌灌溉
dīguàn guàngài
Tưới tiêu bằng hệ thống nhỏ giọt
滴
dī • trích
Nhỏ giọt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
啇
Chữ Đích
Gốc cây, nền tảng / âm đọc (bên phải)
灌
guàn • quán
Tưới
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
雚
Quán
Âm đọc (bên phải)
灌
guàn • quán
Tưới
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
雚
Quán
Âm đọc (bên phải)
溉
gài • khái
tưới tiêu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
既
Chữ Ký
Đã đầy đủ, khắp lượt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tưới tiêu bằng hệ thống nhỏ giọt
Ví dụ (3)
dīguàn滴灌guàngài灌溉jìshù技术shì是quēshuǐ缺水gānhàn干旱dìqū地区shíxiàn实现gāochǎn高产gāoxiào高效nóngyè农业de的yōuxuǎn优选fāng'àn方案。
Kỹ thuật tưới tiêu bằng hệ thống nhỏ giọt là phương án tối ưu để hiện thực hóa nông nghiệp năng suất cao hiệu quả ở vùng khô hạn thiếu nước.
Drip irrigation technology is the preferred solution for achieving high-yield, high-efficiency agriculture in water-scarce arid regions.
zhè这piàn片pútao葡萄zhòngzhíqū种植区quánbù全部pūshè铺设le了dìbiǎo地表dīguàn滴灌guàngài灌溉guǎnwǎng管网。
Khu vực trồng nho này toàn bộ được lắp đặt mạng lưới đường ống tưới tiêu nhỏ giọt trên mặt đất.
A surface drip irrigation pipe network has been laid across this entire grape-growing area.
cǎiyòng采用dīguàn滴灌guàngài灌溉bùjǐn不仅jiéshěng节省le了shuǐzīyuán水资源,hái还biànyú便于jìnxíng进行kěróngxìng可溶性féiliào肥料de的tóngbù同步zhuīshī追施。
Áp dụng tưới nhỏ giọt không những tiết kiệm nguồn tài nguyên nước mà còn tạo thuận lợi cho việc bón thúc phân hòa tan đồng bộ.
Using drip irrigation not only saves water resources, but also facilitates synchronous topdressing with water-soluble fertilizers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây