ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灌溉
guàngài
tưới tiêu, tưới nước (quy mô lớn), dẫn thủy nhập điền.
Hán việt: quán khái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "灌溉" (guàngài) mang nghĩa "tưới tiêu", kết hợp bởi 灌 (guàn - quán): "Tưới" + 溉 (gài - khái): "tưới tiêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灌: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn qua vùng đất có chim nước (雚) sinh sống để tưới tiêu và đổ đầy ruộng đồng (灌). • Chữ 溉: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn khắp lượt (既) các thửa ruộng khô hạn để nuôi sống mùa màng gọi là tưới tiêu (溉).

Thành phần cấu tạo

灌溉
guàngài
tưới tiêu
灌
guàn • quán
Tưới
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
雚
Quán
Âm đọc (bên phải)
溉
gài • khái
tưới tiêu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
既
Chữ Ký
Đã đầy đủ, khắp lượt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tưới tiêu, tưới nước (quy mô lớn), dẫn thủy nhập điền.
Ví dụ (5)
nóngmín农民lìyòng利用héshuǐ河水guàngài灌溉nóngtián农田。
Nông dân tận dụng nước sông để tưới tiêu cho ruộng đồng.
Farmers use river water to irrigate their fields.
rúguǒ如果méiyǒu没有guàngài灌溉xìtǒng系统,zhèlǐ这里de的zhuāngjia庄稼hěn很nán难cún存huó活。
Nếu không có hệ thống tưới tiêu, hoa màu ở đây rất khó sống sót.
Without an irrigation system, the crops here would have a hard time surviving.
dīguàn滴灌shì是yì一zhǒng种jiéyuē节约yòngshuǐ用水de的guàngài灌溉fāngshì方式。
Tưới nhỏ giọt là một phương thức tưới tiêu tiết kiệm nước.
Drip irrigation is a water-saving method of irrigation.
zhè这piàn片gānhàn干旱de的tǔdì土地jíxū急需yǔshuǐ雨水de的guàngài灌溉。
Vùng đất khô hạn này đang rất cần sự tưới tắm của nước mưa.
This arid land is in urgent need of rainfall to nourish it.
lǎoshī老师yòng用zhīshí知识de的gānlù甘露guàngài灌溉zhe着xuésheng学生de的xīn心tián田。
Thầy cô dùng dòng nước ngọt lành của tri thức để tưới tiêu (tưới mát) tâm hồn học sinh.
Teachers nurture their students' minds with the sweet dew of knowledge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây