灌
丶丶一一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
20
瓶
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn qua vùng đất có chim nước (雚) sinh sống để tưới tiêu và đổ đầy ruộng đồng (灌).
Thành phần cấu tạo
灌
Tưới, đổ vào
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
雚
Quán
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tưới, đổ vào
Ví dụ (3)
他给花灌水。
Anh ấy tưới nước cho hoa.
He watered the flowers.
工人把水泥灌进模具。
Công nhân đổ xi măng vào khuôn.
Workers poured cement into the mold.
这片田需要灌溉。
Mảnh ruộng này cần được tưới tiêu.
This field needs irrigation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây