ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贯
guàn
Xuyên qua, thấm nhuần
Hán việt: quán
フフ丨一丨フノ丶
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Sợi dây bền chắc xâu chuỗi liên tiếp (毋) qua từng đồng tiền vỏ sò (贝), tạo nên sự xuyên suốt và thấm nhuần (贯).

Thành phần cấu tạo

贯
guàn
Xuyên qua, thấm nhuần
毋
Bộ Vô (Quán)
Dây xâu xuyên qua vật (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, đồng tiền cổ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xuyên qua, thấm nhuần
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条suìdào隧道guàntōng贯通le了zhěngzuò整座dàshān大山。
Đường hầm này xuyên qua toàn bộ ngọn núi.
This tunnel runs through the entire mountain.
wǒmen我们yào要quánmiàn全面guànchè贯彻luòshí落实xīn新de的zhèngcè政策。
Chúng ta phải quán triệt và thực hiện toàn diện chính sách mới.
We must fully implement the new policy.
zhè这zhǒng种bùqūbùnáo不屈不挠de的jīngshén精神guànchuān贯穿yú于tā他de的yìshēng一生。
Tinh thần bất khuất này xuyên suốt (thấm nhuần) cả cuộc đời anh ấy.
This indomitable spirit ran through his entire life.
zhè这piān篇wénzhāng文章de的sīlù思路fēicháng非常liánguàn连贯。
Mạch suy nghĩ của bài viết này rất liền mạch và xuyên suốt.
The line of reasoning in this article is very coherent.
tā他zuò做shìqing事情zǒngshì总是yì一yǐ以guàn贯zhī之,cóngbú从不bàntú'érfèi半途而废。
Anh ấy làm việc luôn nhất quán từ đầu đến cuối, không bao giờ bỏ cuộc giữa chừng.
He is always consistent in what he does and never gives up halfway.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây