贯
フフ丨一丨フノ丶
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Sợi dây bền chắc xâu chuỗi liên tiếp (毋) qua từng đồng tiền vỏ sò (贝), tạo nên sự xuyên suốt và thấm nhuần (贯).
Thành phần cấu tạo
贯
Xuyên qua, thấm nhuần
毋
Bộ Vô (Quán)
Dây xâu xuyên qua vật (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, đồng tiền cổ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Xuyên qua, thấm nhuần
Ví dụ (5)
这条隧道贯通了整座大山。
Đường hầm này xuyên qua toàn bộ ngọn núi.
This tunnel runs through the entire mountain.
我们要全面贯彻落实新的政策。
Chúng ta phải quán triệt và thực hiện toàn diện chính sách mới.
We must fully implement the new policy.
这种不屈不挠的精神贯穿于他的一生。
Tinh thần bất khuất này xuyên suốt (thấm nhuần) cả cuộc đời anh ấy.
This indomitable spirit ran through his entire life.
这篇文章的思路非常连贯。
Mạch suy nghĩ của bài viết này rất liền mạch và xuyên suốt.
The line of reasoning in this article is very coherent.
他做事情总是一以贯之,从不半途而废。
Anh ấy làm việc luôn nhất quán từ đầu đến cuối, không bao giờ bỏ cuộc giữa chừng.
He is always consistent in what he does and never gives up halfway.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây