ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鱼贯
yú guàn
nối đuôi nhau, lần lượt đi vào
Hán việt: ngư quán
—

Gợi nhớ

Từ "鱼贯" (yú guàn) mang nghĩa "nối đuôi nhau, lần lượt đi vào", kết hợp bởi 鱼 (yú - ngư): "con cá" + 贯 (guàn - quán): "Xuyên qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鱼: Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼). • Chữ 贯: Sợi dây bền chắc xâu chuỗi liên tiếp (毋) qua từng đồng tiền vỏ sò (贝), tạo nên sự xuyên suốt và thấm nhuần (贯).

Thành phần cấu tạo

鱼贯
yú guàn
nối đuôi nhau, lần lượt đi vào
鱼
yú • ngư
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)
贯
guàn • quán
Xuyên qua
毋
Bộ Vô (Quán)
Dây xâu xuyên qua vật (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, đồng tiền cổ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:nối đuôi nhau, lần lượt đi vào
Ví dụ (3)
guānzhòngmen观众们zài在gōngzuò工作rényuán人员de的yǐndǎo引导xià下yúguàn鱼贯rùchǎng入场。
Khán giả lần lượt nối đuôi nhau vào hội trường dưới sự hướng dẫn của nhân viên.
Guided by the staff, the audience filed into the venue one after another.
huìyì会议jiéshù结束hòu后,dàibiǎo代表men们yúguàn鱼贯zǒuchū走出huì会táng堂。
Sau khi cuộc họp kết thúc, các đại biểu lần lượt nối đuôi nhau bước ra khỏi hội trường.
After the meeting ended, the delegates filed out of the hall.
yóulǎn游览chē车yì一tíng停,yóukè游客men们biàn便yúguàn鱼贯ér而xià下。
Ngay khi xe du lịch dừng lại, du khách lần lượt nối đuôi nhau bước xuống.
As soon as the tour bus stopped, the tourists got off one after another.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây