ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贯彻
guànchè
thực hiện triệt để, thi hành nghiêm túc, thấu suốt.
Hán việt: quán triệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "贯彻" (guànchè) mang nghĩa "thực hiện xuyên suốt, triển khai", kết hợp bởi 贯 (guàn - quán): "Xuyên qua" + 彻 (chè - triệt): "triệt để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贯: Sợi dây bền chắc xâu chuỗi liên tiếp (毋) qua từng đồng tiền vỏ sò (贝), tạo nên sự xuyên suốt và thấm nhuần (贯). • Chữ 彻: Bước chân (彳) tiến thẳng về phía trước dùng dao cắt đứt (切) mọi rào cản đến tận cùng, nghĩa là triệt để, xuyên suốt (彻).

Thành phần cấu tạo

贯彻
guànchè
thực hiện xuyên suốt, triển khai
贯
guàn • quán
Xuyên qua
毋
Bộ Vô (Quán)
Dây xâu xuyên qua vật (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, đồng tiền cổ (phía dưới)
彻
chè • triệt
triệt để
彳
Bộ Xích
Bước chân đi trên đường (bên trái)
切
Chữ Thiết
Cắt đứt dứt khoát (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thực hiện triệt để, thi hành nghiêm túc, thấu suốt.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要rènzhēn认真guànchè贯彻luòshí落实huìyì会议jīngshén精神。
Chúng ta phải nghiêm túc quán triệt và thực hiện tinh thần của cuộc họp.
We must conscientiously implement the guiding principles of the meeting.
zhè这jiā家gōngsī公司shǐzhōng始终guànchè贯彻“kèhù客户zhìshàng至上”de的yuánzé原则。
Công ty này luôn quán triệt (thực hiện xuyên suốt) nguyên tắc "khách hàng là thượng đế".
This company consistently adheres to the principle of 'customers first.'
yóuyú由于zhè这xiàng项zhèngcè政策méi没néng能dédào得到yǒuxiào有效guànchè贯彻,wèntí问题yīrán依然cúnzài存在。
Do chính sách này không được thực hiện triệt để (quán triệt) hiệu quả, vấn đề vẫn còn tồn tại.
Because this policy was not effectively implemented, the problem still remains.
wǒmen我们yào要bǎ把huánbǎo环保lǐniàn理念guànchè贯彻dào到rìcháng日常shēnghuó生活zhōng中qù去。
Chúng ta phải đưa (quán triệt) quan niệm bảo vệ môi trường vào trong cuộc sống hàng ngày.
We need to carry the concept of environmental protection into our daily lives.
zhè这bù部fǎlǜ法律bìxū必须zài在quánguó全国fànwéi范围nèi内dédào得到guànchè贯彻zhíxíng执行。
Bộ luật này phải được quán triệt thi hành trong phạm vi toàn quốc.
This law must be fully implemented throughout the country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây