ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冠
guān / guàn
mũ, vương miện (đọc guān)
Hán việt: quan
丶フ一一ノフ一丨丶
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng bàn tay chuẩn mực (寸) nâng chiếc khăn mũ (冖) đội lên đỉnh đầu bậc đứng đầu (元), tượng trưng cho chiếc mũ, vương miện và ngôi quán quân (冠).

Thành phần cấu tạo

冠
guān / guàn
mũ, vương miện; đội mũ; đứng đầu
冖
Bộ Mịch
Che (phía trên)
元
Nguyên
Đầu (phía giữa)
寸
Bộ Thốn
Tấc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'guān / guàn')
Nghĩa:mũ, vương miện (đọc guān)
Ví dụ (5)
guówáng国王tóu头shàng上dài戴zhe着yì一dǐng顶jīnguāngshǎnshǎn金光闪闪de的huángguān皇冠。
Trên đầu nhà vua đội một chiếc vương miện lấp lánh ánh vàng.
The king wore a glittering golden crown on his head.
tā她zhōngyú终于duó夺déliǎo得了zhè这cì次xuǎnměi选美bǐsài比赛de的guìguān桂冠。
Cô ấy cuối cùng đã giành được vương miện của cuộc thi sắc đẹp lần này.
She finally won the crown in this beauty pageant.
nà那gè个xiǎo小nǚhái女孩yòng用yěhuā野花biān编le了yí一gè个piàoliang漂亮de的huā花guān冠。
Cô bé đó dùng hoa dại kết thành một chiếc vương miện hoa xinh xắn.
The little girl made a beautiful flower crown out of wildflowers.
dà大gōngjī公鸡de的tóudǐng头顶shàng上yǒu有yí一gè个xiān鲜hóngsè红色de的jī鸡guān冠。
Trên đỉnh đầu con gà trống có một chiếc mào màu đỏ tươi.
The rooster has a bright red comb on top of its head.
tīngdào听到zhè这gè个lìngrén令人qìfèn气愤de的xiāoxi消息,tā他jiǎnzhí简直nù怒fà发chōng冲guān冠。
Nghe thấy tin tức đáng phẫn nộ này, anh ấy quả thực tức giận đến mức tóc dựng ngược đẩy cả mũ lên.
When he heard the infuriating news, he was beside himself with rage.
2
động từ (đọc 'guān / guàn')
Nghĩa:mũ, vương miện; đội mũ; đứng đầu
Ví dụ (3)
tā他huòdé获得le了guànjūn冠军。
Anh ấy giành quán quân.
He won the championship.
zhè这zhī支duìwǔ队伍guān冠yú于quán全shěng省。
Đội này đứng đầu toàn tỉnh.
This team ranks first in the entire province.
gǔrén古人jǔxíng举行guān冠lǐ礼。
Người xưa cử hành lễ đội mũ trưởng thành.
People in ancient times held coming-of-age crowning ceremonies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây