ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夺冠
duóguàn
đoạt chức vô địch, giành ngôi quán quân
Hán việt: đoạt quan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "夺冠" (duóguàn) mang nghĩa "đoạt chức vô địch, giành ngôi quán quân", kết hợp bởi 夺 (duó - đoạt): "Giật lấy" + 冠 (guān / guàn - quan): "mũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夺: Gian rộng đôi cánh lớn (大) rồi dùng bàn tay (寸) chộp nhanh lấy mục tiêu không để vuột mất nghĩa là đoạt lấy, giật lấy (夺). • Chữ 冠: Dùng bàn tay chuẩn mực (寸) nâng chiếc khăn mũ (冖) đội lên đỉnh đầu bậc đứng đầu (元), tượng trưng cho chiếc mũ, vương miện và ngôi quán quân (冠).

Thành phần cấu tạo

夺冠
duóguàn
đoạt chức vô địch, giành ngôi quán quân
夺
duó • đoạt
Giật lấy
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)
冠
guān / guàn • quan
mũ
冖
Bộ Mịch
Che (phía trên)
元
Nguyên
Đầu (phía giữa)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'duó / guān')
Nghĩa:đoạt chức vô địch, giành ngôi quán quân
Ví dụ (5)
tāmen他们kèkǔ刻苦xùnliàn训练,zhōngyú终于duóguàn夺冠le了。
Họ tập luyện chăm chỉ và cuối cùng đã đoạt chức vô địch.
They trained hard and finally won the championship.
zhè这shì是tā他dìsāncì第三次zài在gāixiàng该项sàishì赛事zhōng中duóguàn夺冠。
Đây là lần thứ ba anh ấy giành ngôi quán quân ở giải đấu này.
This is his third time winning the championship in this event.
nǐ你rènwéi认为jīnnián今年shéi谁huì会duóguàn夺冠?
Bạn nghĩ năm nay ai sẽ đoạt chức vô địch?
Who do you think will win the championship this year?
zhōngguó中国nǚ女páizài排在àoyùnhuì奥运会shàng上chénggōng成功duóguàn夺冠。
Đội tuyển bóng chuyền nữ Trung Quốc đã giành ngôi quán quân thành công tại Thế vận hội.
The Chinese women's volleyball team successfully won the championship at the Olympics.
jīngguò经过jīliè激烈de的juézhú角逐,tāmen他们zuìzhōng最终duóguàn夺冠。
Trải qua cuộc cạnh tranh khốc liệt, cuối cùng họ đã đoạt chức vô địch.
After fierce competition, they ultimately won the championship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây