夺
一ノ丶一丨丶
6
次
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Gian rộng đôi cánh lớn (大) rồi dùng bàn tay (寸) chộp nhanh lấy mục tiêu không để vuột mất nghĩa là đoạt lấy, giật lấy (夺).
Thành phần cấu tạo
夺
Giật lấy
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Giật lấy
Ví dụ (5)
他把我的手机夺走了。
Anh ta đã giật lấy điện thoại của tôi đi rồi.
He snatched my phone away.
歹徒从她手里夺走皮包。
Tên côn đồ giật lấy chiếc túi xách từ tay cô ấy.
The thug snatched the handbag from her hand.
他用力夺过了那把刀。
Anh ấy dùng sức giật lấy con dao đó.
He forcefully snatched the knife away.
强盗夺去了他的钱财。
Bọn cướp đã giật lấy tiền bạc của anh ấy.
The robber took away his money and valuables.
弟弟一把夺过我手里的玩具。
Em trai giật phắt lấy món đồ chơi trong tay tôi.
My younger brother snatched the toy from my hand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây