ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夺
duó
Giật lấy
Hán việt: đoạt
一ノ丶一丨丶
6
次
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Gian rộng đôi cánh lớn (大) rồi dùng bàn tay (寸) chộp nhanh lấy mục tiêu không để vuột mất nghĩa là đoạt lấy, giật lấy (夺).

Thành phần cấu tạo

夺
duó
Giật lấy
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giật lấy
Ví dụ (5)
tā他bǎ把wǒ我de的shǒujī手机duózǒu夺走le了。
Anh ta đã giật lấy điện thoại của tôi đi rồi.
He snatched my phone away.
dǎitú歹徒cóng从tā她shǒulǐ手里duózǒu夺走píbāo皮包。
Tên côn đồ giật lấy chiếc túi xách từ tay cô ấy.
The thug snatched the handbag from her hand.
tā他yònglì用力duó夺guò过le了nà那bǎ把dāo刀。
Anh ấy dùng sức giật lấy con dao đó.
He forcefully snatched the knife away.
qiángdào强盗duóqù夺去le了tā他de的qiáncái钱财。
Bọn cướp đã giật lấy tiền bạc của anh ấy.
The robber took away his money and valuables.
dìdi弟弟yì一bǎ把duó夺guò过wǒ我shǒulǐ手里de的wánjù玩具。
Em trai giật phắt lấy món đồ chơi trong tay tôi.
My younger brother snatched the toy from my hand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây