ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
堕
duò
rơi, suy đồi
Hán việt: đọa
フ丨一ノ丨フ一一一丨一
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Bờ thành cổ (陏) sạt lở đổ ập xuống mặt đất (土), gợi cảnh sa ngã, rơi xuống và suy đồi (堕).

Thành phần cấu tạo

堕
duò
rơi, suy đồi
陏
Chữ Đọa (cổ)
Rơi xuống, đi theo / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rơi, suy đồi
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为rǎnshàng染上dúyǐn毒瘾ér而duòluò堕落le了。
Anh ta đã sa ngã (suy đồi) vì nghiện ma túy.
He fell into depravity because he became addicted to drugs.
shùyè树叶cóng从shù树shàng上duò堕rù入shuǐzhōng水中。
Những chiếc lá từ trên cây rơi xuống nước.
The leaves fell from the tree into the water.
tāmen他们liǎng两rén人hěn很kuài快jiù就duò堕rù入le了qíng情wǎng网。
Hai người họ rất nhanh đã rơi vào lưới tình.
The two of them quickly fell in love.
jiāngjūn将军zài在zhàndòu战斗zhōng中búxìng不幸duò堕mǎ马shòushāng受伤。
Vị tướng không may bị rơi khỏi ngựa và bị thương trong trận chiến.
The general was unfortunately injured after falling from his horse in battle.
nǐ你bù不néng能yùdào遇到yìdiǎn一点cuòzhé挫折jiù就zì自gān甘duòluò堕落。
Bạn không thể mới gặp chút trắc trở đã tự cam chịu sa ngã (suy đồi).
You mustn't give in to degeneration just because you've run into a little setback.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây