ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
躲
duǒ
trốn, né tránh
Hán việt: đóa
ノ丨フ一一一ノノフ一丨ノ丶
13
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Nép tấm thân mình (身) ẩn sau những đóa hoa và tán cây (朵) rậm rạp để trốn và né tránh ánh mắt tìm kiếm của người khác (躲).

Thành phần cấu tạo

躲
duǒ
trốn, né tránh
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
朵
Chữ Đoá
hoa, vành tai / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trốn, né tránh
Ví dụ (3)
háizi孩子duǒ躲zài在mén门hòu后。
Đứa trẻ trốn sau cửa.
The child is hiding behind the door.
tā他duǒ躲kāi开le了wēixiǎn危险。
Anh ấy tránh được nguy hiểm.
He dodged the danger.
búyào不要duǒbì躲避zérèn责任。
Đừng né tránh trách nhiệm.
Do not shirk responsibility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây