朵
ノフ一丨ノ丶
6
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Trên cành cây gỗ (木) có nụ hoa mềm mại (乃) bung nở rực rỡ thành từng đóa hoa (朵).
Thành phần cấu tạo
朵
hoa, vành tai
乃
Bộ Kỷ / Nãi
Cánh hoa mềm mại rủ xuống (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cành cây, thân gỗ (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
朵
Dùng cho hoa, đám mây, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 朵 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两朵花
Hai bông hoa

两朵云
Hai đám mây
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:bông, đóa, đám (dùng cho hoa, mây, ngọn lửa...).
Ví dụ (5)
他送给我一朵红玫瑰。
Anh ấy tặng cho tôi một bông hồng đỏ.
He gave me a red rose.
天空中飘着几朵白云。
Trên bầu trời đang trôi vài đám mây trắng.
A few white clouds are floating in the sky.
这也是一朵奇葩。
Đây cũng là một đóa hoa lạ (người kỳ quặc).
This is also quite an oddball.
那是祖国的花朵。
Đó là những bông hoa của Tổ quốc.
They are the flowers of the motherland.
浪花像一朵朵盛开的白莲。
Sóng biển (bọt sóng) giống như từng đóa sen trắng đang nở rộ.
The spray looks like blooming white lotuses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây