ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
躲藏
duǒcáng
trốn, ẩn nấp, trốn tránh (để không bị nhìn thấy).
Hán việt: đóa tàng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "躲藏" (duǒcáng) mang nghĩa "trốn, ẩn nấp", kết hợp bởi 躲 (duǒ - đóa): "trốn" + 藏 (cáng / zàng - tàng): "giấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 躲: Nép tấm thân mình (身) ẩn sau những đóa hoa và tán cây (朵) rậm rạp để trốn và né tránh ánh mắt tìm kiếm của người khác (躲). • Chữ 藏: Dưới lớp cỏ cây rậm rạp (艹) là nơi người xưa khéo léo đem của cải quý giá vào cất kín (臧), gợi nghĩa giấu đi, cất trữ và kho tàng (藏).

Thành phần cấu tạo

躲藏
duǒcáng
trốn, ẩn nấp
躲
duǒ • đóa
trốn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
朵
Chữ Đoá
hoa, vành tai / âm đọc (bên phải)
藏
cáng / zàng • tàng
giấu
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
臧
Tang
Giấu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trốn, ẩn nấp, trốn tránh (để không bị nhìn thấy).
Ví dụ (5)
wèile为了duǒbì躲避jǐngchá警察,zuìfàn罪犯duǒcáng躲藏zài在shēnshān深山lǐ里。
Để trốn tránh cảnh sát, tên tội phạm đã ẩn nấp trong núi sâu.
To evade the police, the criminal hid in the remote mountains.
xiǎomāo小猫duǒcáng躲藏zài在shāfā沙发hòumiàn后面。
Con mèo nhỏ trốn ở phía sau ghế sofa.
The kitten is hiding behind the sofa.
wǒmen我们yào要zhǎo找gè个dìfang地方duǒcáng躲藏qǐlái起来。
Chúng ta phải tìm một chỗ để trốn thôi.
We need to find a place to hide.
zhè这zhī只tùzi兔子duǒcáng躲藏zài在cǎocóng草丛zhōng中。
Con thỏ này ẩn nấp trong bụi cỏ.
The rabbit is hiding in the grass.
wúlùn无论nǐ你duǒcáng躲藏zài在nǎlǐ哪里,wǒ我dōu都néng能zhǎodào找到nǐ你。
Bất kể bạn trốn ở đâu, tôi đều có thể tìm ra bạn.
No matter where you hide, I can find you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây