ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
藏匿
cángnì
giấu, che giấu, ẩn náu
Hán việt: tàng nặc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "藏匿" (cángnì) mang nghĩa "giấu, che giấu, ẩn náu", kết hợp bởi 藏 (cáng / zàng - tàng): "giấu" + 匿 (nì - nặc): "ẩn náu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 藏: Dưới lớp cỏ cây rậm rạp (艹) là nơi người xưa khéo léo đem của cải quý giá vào cất kín (臧), gợi nghĩa giấu đi, cất trữ và kho tàng (藏). • Chữ 匿: Nép mình thuận theo (若) góc chiếc hộp kín (匸) để không ai phát hiện ra là ẩn náu, che giấu (匿).

Thành phần cấu tạo

藏匿
cángnì
giấu, che giấu, ẩn náu
藏
cáng / zàng • tàng
giấu
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
臧
Tang
Giấu / âm đọc (phía dưới)
匿
nì • nặc
ẩn náu
匸
Bộ Hệ
Che đậy, giấu kín (bao bên trái)
若
Chữ Nhã
nếu như / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giấu, che giấu, ẩn náu
Ví dụ (5)
jǐngchá警察zhǎodào找到le了tā他cángnì藏匿de的zāngwù赃物。
Cảnh sát đã tìm thấy tang vật mà hắn cất giấu.
The police found the stolen goods he had hidden.
cángnì藏匿zuìfàn罪犯shì是wéifǎ违法xíngwéi行为。
Che giấu tội phạm là hành vi vi phạm pháp luật.
Harboring a criminal is illegal.
xiányírén嫌疑人cángnì藏匿zài在yí一gè个fèiqì废弃de的gōngchǎng工厂lǐ里。
Nghi phạm đang ẩn náu trong một nhà máy bỏ hoang.
The suspect was hiding in an abandoned factory.
tā他zài在chuáng床xià下cángnì藏匿le了dàliàng大量wǔqì武器。
Anh ta đã cất giấu một lượng lớn vũ khí dưới gầm giường.
He hid a large quantity of weapons under the bed.
wèile为了táoshuì逃税,zhè这jiā家gōngsī公司cángnì藏匿le了bùfen部分shōurù收入。
Để trốn thuế, công ty này đã che giấu một phần thu nhập.
To evade taxes, the company concealed part of its income.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây