ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
藏身
cángshēn
ẩn náu, trốn tránh
Hán việt: tàng thân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "藏身" (cángshēn) mang nghĩa "ẩn náu, trốn tránh", kết hợp bởi 藏 (cáng / zàng - tàng): "giấu" + 身 (shēn - thân): "thân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 藏: Dưới lớp cỏ cây rậm rạp (艹) là nơi người xưa khéo léo đem của cải quý giá vào cất kín (臧), gợi nghĩa giấu đi, cất trữ và kho tàng (藏). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể.

Thành phần cấu tạo

藏身
cángshēn
ẩn náu, trốn tránh
藏
cáng / zàng • tàng
giấu
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
臧
Tang
Giấu / âm đọc (phía dưới)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ẩn náu, trốn tránh
Ví dụ (5)
zuìfàn罪犯zài在fèiqì废弃de的gōngchǎng工厂lǐ里zhǎodào找到le了yí一gè个cángshēnzhīchù藏身之处。
Tên tội phạm đã tìm thấy một nơi ẩn náu trong nhà máy bỏ hoang.
The criminal found a hiding place in an abandoned factory.
miànduì面对jǐngfāng警方de的yánmì严密sōuchá搜查,tā他yǐ已wú无chù处cángshēn藏身。
Đối mặt với sự khám xét gắt gao của cảnh sát, hắn đã không còn nơi trốn tránh.
Faced with the police's intensive search, he had nowhere to hide.
zhànzhēng战争qījiān期间,xǔduō许多cūnmín村民cángshēn藏身yú于shēnshānlǎolín深山老林zhōng中。
Trong thời kỳ chiến tranh, nhiều dân làng đã ẩn náu trong rừng sâu núi thẳm.
During the war, many villagers hid in the remote mountains and dense forests.
lièwù猎物cángshēn藏身zài在màomì茂密de的cǎocóng草丛zhōng中,duǒbì躲避bǔshí捕食zhě者de的zhuījī追击。
Con mồi ẩn náu trong bụi cỏ rậm rạp để trốn tránh sự truy kích của kẻ săn mồi.
The prey hid in the thick grass to evade its predator's pursuit.
nǎpà哪怕nǐ你táo逃dào到tiānyáhǎijiǎo天涯海角,yě也méiyǒu没有nǐ你de的cángshēn藏身zhī之dì地。
Cho dù anh có trốn đến chân trời góc bể, cũng không có nơi ẩn náu cho anh đâu.
Even if you flee to the ends of the earth, there will be no place for you to hide.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây