ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
身边
shēnbiān
bên cạnh, bên mình, trong người.
Hán việt: thân biên
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "身边" (shēnbiān) nghĩa là "Bên cạnh, xung quanh", ghép bởi: 身 (shēn): thân + 边 (biān): phía.

Thành phần cấu tạo

身边
shēnbiān
Bên cạnh, xung quanh
身
辶
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên cạnh, bên mình, trong người.
Ví dụ (5)
yǒu有nǐ你zài在shēnbiān身边,wǒ我juéde觉得hěn很ānxīn安心。
Có bạn ở bên cạnh, tôi cảm thấy rất yên tâm.
With you by my side, I feel very at ease.
wǒ我chūmén出门jí急,shēnbiān身边méi没dài带xiànjīn现金。
Tôi đi ra ngoài gấp, trong người (bên mình) không mang theo tiền mặt.
I was in a hurry when I went out and did not have any cash on me.
yào要bǎ把shǒujī手机fàng放zài在suíshí随时néng能nádào拿到de的shēnbiān身边。
Phải để điện thoại ở ngay bên cạnh chỗ có thể lấy được bất cứ lúc nào.
Keep your phone within easy reach.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会guānchá观察shēnbiān身边de的xìjié细节。
Chúng ta phải học cách quan sát những chi tiết ở ngay bên cạnh mình.
We need to learn to observe the details around us.
fùmǔ父母niánjì年纪dà大le了,xīwàng希望háizi孩子néng能liú留zài在shēnbiān身边。
Cha mẹ già rồi, mong muốn con cái có thể ở bên cạnh.
Now that their parents are getting old, they hope their children can stay by their side.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây