身边
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "身边" (shēnbiān) nghĩa là "Bên cạnh, xung quanh", ghép bởi: 身 (shēn): thân + 边 (biān): phía.
Thành phần cấu tạo
身边
Bên cạnh, xung quanh
身
辶
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 身边
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên cạnh, bên mình, trong người.
Ví dụ (5)
有你在身边,我觉得很安心。
Có bạn ở bên cạnh, tôi cảm thấy rất yên tâm.
With you by my side, I feel very at ease.
我出门急,身边没带现金。
Tôi đi ra ngoài gấp, trong người (bên mình) không mang theo tiền mặt.
I was in a hurry when I went out and did not have any cash on me.
要把手机放在随时能拿到的身边。
Phải để điện thoại ở ngay bên cạnh chỗ có thể lấy được bất cứ lúc nào.
Keep your phone within easy reach.
我们要学会观察身边的细节。
Chúng ta phải học cách quan sát những chi tiết ở ngay bên cạnh mình.
We need to learn to observe the details around us.
父母年纪大了,希望孩子能留在身边。
Cha mẹ già rồi, mong muốn con cái có thể ở bên cạnh.
Now that their parents are getting old, they hope their children can stay by their side.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây