身体
具, 个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình hài vóc dáng (身: thân) chính là phần gốc rễ cốt lõi nhất (本: bản) của mỗi con người (体: thể - gồm bộ Nhân 亻 và chữ Bản 本), vì vậy "cơ thể, sức khỏe" (身体) luôn là vốn quý nhất.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 身体
Từ ghép (4)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:cơ thể, thân thể (phần xác thịt).
Ví dụ (5)
运动对身体有好处。
Vận động có lợi cho cơ thể.
Exercise is good for the body.
他身体很强壮。
Cơ thể (thân hình) anh ấy rất cường tráng.
He has a strong body.
检查身体。
Kiểm tra cơ thể (khám sức khỏe).
Get a physical examination.
我觉得身体发冷。
Tôi cảm thấy người (cơ thể) ớn lạnh.
I feel chilly.
随着音乐摇摆身体。
Đung đưa cơ thể theo tiếng nhạc.
Sway your body to the music.
2
danh từ
Nghĩa:sức khỏe (dùng trong thăm hỏi).
Ví dụ (5)
祝您身体健康!
Chúc ông dồi dào sức khỏe (thân thể khỏe mạnh)!
Wish you good health!
你爸爸身体好吗?
Bố bạn có khỏe không (Sức khỏe bố bạn tốt không)?
How is your father's health?
最近工作太累,要注意身体。
Dạo này công việc mệt quá, phải chú ý giữ gìn sức khỏe.
Work has been too tiring lately, so take care of yourself.
他身体不太舒服。
Sức khỏe anh ấy không được thoải mái lắm (Hơi mệt, ốm).
He is not feeling very well.
多保重身体。
Hãy bảo trọng sức khỏe.
Take good care of yourself.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây