锻炼身体
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "锻炼身体" (duànliànshēntǐ) nghĩa là "tập thể dục", ghép bởi: 锻 (duàn): Rèn + 炼 (liàn): luyện + 身 (shēn): thân + 体 (tǐ): cơ thể.
Thành phần cấu tạo
锻炼身体
tập thể dục
钅
段
火
东
身
亻
Hình ảnh:

Phân tích từ 锻炼身体
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:tập thể dục
Ví dụ (3)
我每天锻炼身体。
Tôi rèn luyện thân thể mỗi ngày.
I work out every day.
锻炼身体对健康有益。
Tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
Exercising is good for your health.
医生建议他多锻炼身体。
Bác sĩ khuyên anh ấy rèn luyện thân thể nhiều hơn.
The doctor advised him to exercise more.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây