锻
ノ一一一丨ノ丨一一一ノフフ丶
14
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đem thanh kim loại (钅) nung đỏ rồi đập từng đoạn (段) liên tục trên đe sắt cho thật bền chắc là quá trình rèn đúc, tôi luyện (锻).
Thành phần cấu tạo
锻
Rèn, tôi luyện
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
段
Chữ Đoàn
Đoạn, phần / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Rèn, tôi luyện
Ví dụ (3)
铁匠正在锻铁。
Thợ rèn đang rèn sắt.
The blacksmith is forging iron.
运动能锻炼身体。
Vận động có thể rèn luyện cơ thể.
Exercise can build up your body.
困难锻造了他的意志。
Khó khăn đã tôi luyện ý chí của anh ấy.
Hardship tempered his willpower.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây