ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锻造工
duànzàogōng
thợ rèn
Hán việt: đoán tạo công
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "锻造工" (duànzàogōng) mang nghĩa "thợ rèn", kết hợp bởi 锻 (duàn - đoán): "Rèn" + 造 (zào - tạo): "Tạo ra" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锻: Đem thanh kim loại (钅) nung đỏ rồi đập từng đoạn (段) liên tục trên đe sắt cho thật bền chắc là quá trình rèn đúc, tôi luyện (锻). • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

锻造工
duànzàogōng
thợ rèn
锻
duàn • đoán
Rèn
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
段
Chữ Đoàn
Đoạn, phần / âm đọc (bên phải)
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thợ rèn
Ví dụ (5)
jīngyàn经验fēngfù丰富de的duànzàogōng锻造工néng能zhǔnquè准确pànduàn判断jīnshǔ金属de的wēndù温度。
Người thợ rèn giàu kinh nghiệm có thể phán đoán chính xác nhiệt độ của kim loại.
An experienced forger can accurately judge the temperature of the metal.
duànzàogōng锻造工měitiān每天dōu都yào要zài在gāowēn高温de的huánjìng环境xià下gōngzuò工作。
Thợ rèn mỗi ngày đều phải làm việc trong môi trường nhiệt độ cao.
Forgers have to work in high-temperature environments every day.
zhè这bǎ把jiāngù坚固de的tiě铁jiàn剑shì是cūn村lǐ里zuìhǎo最好de的duànzàogōng锻造工dǎ打zhì制de的。
Thanh kiếm sắt chắc chắn này do người thợ rèn giỏi nhất trong làng rèn ra.
This sturdy iron sword was forged by the best blacksmith in the village.
suízhe随着zìdònghuà自动化jìshù技术de的fāzhǎn发展,chuántǒng传统de的duànzàogōng锻造工yuèláiyuèshǎo越来越少le了。
Cùng với sự phát triển của công nghệ tự động hóa, những người thợ rèn truyền thống ngày càng ít đi.
With the development of automation technology, traditional blacksmiths are becoming fewer and fewer.
wǒ我de的yéye爷爷céngjīng曾经shì是yì一míng名chūsè出色de的duànzàogōng锻造工。
Ông nội tôi từng là một thợ rèn xuất sắc.
My grandfather used to be an excellent blacksmith.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây