造
ノ一丨一丨フ一丶フ丶
10
打
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造).
Thành phần cấu tạo
造
Tạo ra, chế tạo
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tạo ra, chế tạo
Ví dụ (5)
这家工厂专门制造汽车。
Nhà máy này chuyên chế tạo ô tô.
This factory specializes in manufacturing cars.
请用这个词造一个句子。
Hãy dùng từ này để đặt một câu.
Please make a sentence using this word.
他们正在江边造船。
Họ đang đóng tàu ở bờ sông.
They are building ships by the river.
我们需要创造更多的就业机会。
Chúng ta cần tạo ra nhiều cơ hội việc làm hơn.
We need to create more job opportunities.
人类用智慧创造了奇迹。
Nhân loại đã dùng trí tuệ để tạo ra kỳ tích.
Human beings have created miracles with their wisdom.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây