ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
塑造
sùzào
tạo hình, nhào nặn, đắp nặn, xây dựng (hình tượng), khắc họa, định hình.
Hán việt: tố tạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "塑造" (sùzào) mang nghĩa "tạo hình", kết hợp bởi 塑 (sù - tố): "Tạo hình" + 造 (zào - tạo): "Tạo ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 塑: Từ ngày mồng một đầu tháng (朔), người nghệ nhân đã nhào nặn đất sét (土) để tạc nên tác phẩm điêu khắc, tạo hình (塑). • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造).

Thành phần cấu tạo

塑造
sùzào
tạo hình
塑
sù • tố
Tạo hình
朔
Chữ Sóc
đầu tháng âm lịch / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tạo hình, nhào nặn, đắp nặn, xây dựng (hình tượng), khắc họa, định hình.
Ví dụ (5)
zhè这bù部xiǎoshuō小说chénggōng成功de地sùzào塑造le了yí一gè个bēijù悲剧yīngxióng英雄de的xíngxiàng形象。
Cuốn tiểu thuyết này đã xây dựng thành công hình tượng một người anh hùng bi kịch.
This novel successfully portrays the image of a tragic hero.
jiàoyù教育de的mùdì目的shì是sùzào塑造xuésheng学生jiànquán健全de的réngé人格。
Mục đích của giáo dục là định hình (xây dựng) nhân cách hoàn thiện cho học sinh.
The purpose of education is to cultivate students' sound character.
yìshùjiā艺术家yòng用nítǔ泥土sùzào塑造le了yì一zūn尊jīngměi精美de的diāoxiàng雕像。
Người nghệ sĩ dùng đất sét nặn nên một bức tượng tinh xảo.
The artist sculpted an exquisite statue out of clay.
qǐyè企业xūyào需要tōngguò通过yōuzhì优质fúwù服务lái来sùzào塑造liánghǎo良好de的pǐnpái品牌xíngxiàng形象。
Doanh nghiệp cần thông qua dịch vụ chất lượng cao để xây dựng hình ảnh thương hiệu tốt đẹp.
Companies need to build a positive brand image through high-quality service.
huánjìng环境kěyǐ可以sùzào塑造yí一gè个rén人de的xìnggé性格。
Môi trường có thể định hình (tạo nên) tính cách của một con người.
Environment can shape a person's character.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây