ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
营造
yíngzào
Tạo dựng, tạo ra
Hán việt: doanh tạo
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "营造" (yíngzào) mang nghĩa "Tạo dựng, tạo ra", kết hợp bởi 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 造 (zào - tạo): "Tạo ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造).

Thành phần cấu tạo

营造
yíngzào
Tạo dựng, tạo ra
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tạo dựng, tạo ra
Ví dụ (3)
dēngguāng灯光kěyǐ可以yíngzào营造wēnnuǎn温暖de的qìfēn气氛。
Ánh đèn có thể tạo ra bầu không khí ấm áp.
Lighting can create a warm atmosphere.
xuéxiào学校nǔlì努力yíngzào营造liánghǎo良好de的xuéxí学习huánjìng环境。
Nhà trường cố gắng tạo dựng môi trường học tập tốt.
The school strives to create a good learning environment.
yīnyuè音乐wèi为wǎnyàn晚宴yíngzào营造le了làngmàn浪漫qìxī气息。
Âm nhạc tạo ra không khí lãng mạn cho tiệc tối.
The music created a romantic atmosphere for the dinner party.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây