ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
营养
yíngyǎng
dinh dưỡng, chất bổ.
Hán việt: doanh dưỡng
种
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "营养" (yíngyǎng) mang nghĩa "Dinh dưỡng, chất bổ", kết hợp bởi 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养).

Thành phần cấu tạo

营养
yíngyǎng
Dinh dưỡng, chất bổ
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:dinh dưỡng, chất bổ.
Ví dụ (5)
wèile为了shēntǐ身体jiànkāng健康,yào要zhùyì注意yǐnshí饮食yíngyǎng营养。
Để cơ thể khỏe mạnh, cần chú ý dinh dưỡng ăn uống.
For good health, you should pay attention to proper nutrition.
zhè这zhǒng种shūcài蔬菜hányǒu含有fēngfù丰富de的yíngyǎng营养。
Loại rau này chứa nguồn dinh dưỡng phong phú.
This kind of vegetable is rich in nutrients.
háizi孩子zhèng正shì是zhǎng长shēntǐ身体de的shíhou时候,yíngyǎng营养yào要gēnshàng跟上。
Trẻ con đang tuổi lớn (phát triển cơ thể), dinh dưỡng phải theo kịp.
Children are in a crucial stage of growth, so their nutrition must keep up.
yíngyǎng营养bùliáng不良huì会dǎozhì导致hěn很duō多jíbìng疾病。
Suy dinh dưỡng (dinh dưỡng không tốt) sẽ dẫn đến rất nhiều bệnh tật.
Malnutrition can lead to many diseases.
wǒmen我们xūyào需要quánmiàn全面jūnhéng均衡de的yíngyǎng营养。
Chúng ta cần nguồn dinh dưỡng toàn diện và cân bằng.
We need comprehensive and balanced nutrition.
2
tính từ
Nghĩa:bổ dưỡng, có dinh dưỡng.
Ví dụ (5)
zhè这dùn顿zǎocān早餐fēicháng非常yǒu有yíngyǎng营养。
Bữa sáng này vô cùng bổ dưỡng.
This breakfast is very nutritious.
bǐqǐ比起kuàicān快餐,jiālǐ家里de的fàncài饭菜gèng更yíngyǎng营养。
So với đồ ăn nhanh, cơm nhà nấu bổ dưỡng hơn.
Compared with fast food, home-cooked meals are more nutritious.
niúnǎi牛奶hé和jīdàn鸡蛋dōu都shì是hěn很yǒu有yíngyǎng营养de的dōngxi东西。
Sữa bò và trứng gà đều là những thứ rất bổ dưỡng.
Milk and eggs are both very nutritious foods.
fāngbiànmiàn方便面suīrán虽然hǎochī好吃,dànshì但是méi没shénme什么yíngyǎng营养。
Mì ăn liền tuy ngon, nhưng chẳng có dinh dưỡng mấy.
Instant noodles may be tasty, but they are not very nutritious.
zěnme怎么dāpèi搭配cái才néng能zuò做de得jì既hǎochī好吃yòu又yíngyǎng营养?
Phối hợp thế nào mới có thể làm ra món vừa ngon vừa bổ dưỡng?
How should the ingredients be combined to make it both tasty and nutritious?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây