营养价值
种
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "营养价值" (yíngyǎngjiàzhí) nghĩa là "Giá trị dinh dưỡng", ghép bởi: 营 (yíng): doanh trại + 养 (yǎng): nuôi dưỡng + 价 (jià / jie): Giá + 值 (zhí): giá trị.
Thành phần cấu tạo
营养价值
Giá trị dinh dưỡng
艹
冖
吕
羊
丿
亻
Hình ảnh:

Phân tích từ 营养价值
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giá trị dinh dưỡng
Ví dụ (3)
鸡蛋的营养价值很高。
Giá trị dinh dưỡng của trứng rất cao.
Eggs have very high nutritional value.
医生介绍了这种食物的营养价值。
Bác sĩ giới thiệu giá trị dinh dưỡng của loại thực phẩm này.
The doctor explained the nutritional value of this food.
加工方式会影响营养价值。
Cách chế biến sẽ ảnh hưởng đến giá trị dinh dưỡng.
The processing method can affect nutritional value.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây