ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出价
chūjià
Sự trả giá
Hán việt: xuất giá
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "出价" (chūjià) mang nghĩa "Sự trả giá", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 价 (jià / jie - giá): "Giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).

Thành phần cấu tạo

出价
chūjià
Sự trả giá
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sự trả giá
Ví dụ (3)
tā他wèi为zhè这fú幅huà画chūjià出价hěn很gāo高。
Anh ấy trả giá rất cao cho bức tranh này.
He offered a very high bid for this painting.
pāimàihuì拍卖会shàng上hěn很duō多rén人kāishǐ开始chūjià出价。
Tại buổi đấu giá, nhiều người bắt đầu ra giá.
Many people started bidding at the auction.
rúguǒ如果nǐ你xǐhuan喜欢,kěyǐ可以xiān先chūjià出价。
Nếu bạn thích thì có thể ra giá trước.
If you like it, you can make a bid first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây