ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
买方出价
mǎifāng chūjià
giá chào mua của bên mua
Hán việt: mãi phương xuất giá
—

Gợi nhớ

Từ "买方出价" (mǎifāng chūjià) mang nghĩa "giá chào mua của bên mua", kết hợp bởi 买 (mǎi - mãi): "mua" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 出 (chū - xuất): "ra" + 价 (jià / jie - giá): "Giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).

Thành phần cấu tạo

买方出价
mǎifāng chūjià
giá chào mua của bên mua
买
mǎi • mãi
mua
乛
Nét ngang gấp
Hành động lấy xuống (phía trên)
头
Đầu (biến thể)
Phần đầu, đỉnh (phía dưới)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giá chào mua của bên mua
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了mǎifāng买方chūjià出价。
Trong biểu mẫu đã ghi giá chào mua của bên mua.
The buyer's bid price is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认mǎifāng买方chūjià出价shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận giá chào mua của bên mua có đúng không.
Please confirm whether the buyer's bid price is correct.
mǎifāng买方chūjià出价xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Giá chào mua của bên mua cần được giải thích riêng.
The buyer's bid price requires a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây