营业额
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "营业额" (yíngyè'é) mang nghĩa "Doanh số, doanh thu", kết hợp bởi 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Doanh số, doanh thu
Ví dụ (3)
今年公司的营业额增加了。
Năm nay doanh thu của công ty đã tăng.
The company's turnover increased this year.
营业额下降让经理很担心。
Doanh thu giảm khiến quản lý rất lo lắng.
The decline in turnover made the manager very worried.
这家店的月营业额很高。
Doanh số hằng tháng của cửa hàng này rất cao.
This store's monthly turnover is very high.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây