ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
营业额
yíngyè'é
Doanh số, doanh thu
Hán việt: doanh nghiệp ngạch
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "营业额" (yíngyè'é) mang nghĩa "Doanh số, doanh thu", kết hợp bởi 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

营业额
yíngyè'é
Doanh số, doanh thu
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Doanh số, doanh thu
Ví dụ (3)
jīnnián今年gōngsī公司de的yíngyè'é营业额zēngjiā增加le了。
Năm nay doanh thu của công ty đã tăng.
The company's turnover increased this year.
yíngyè'é营业额xiàjiàng下降ràng让jīnglǐ经理hěn很dānxīn担心。
Doanh thu giảm khiến quản lý rất lo lắng.
The decline in turnover made the manager very worried.
zhè这jiā家diàn店de的yuè月yíngyè'é营业额hěn很gāo高。
Doanh số hằng tháng của cửa hàng này rất cao.
This store's monthly turnover is very high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây