工业区
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "工业区" (gōngyèqū) mang nghĩa "Khu công nghiệp", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khu công nghiệp
Ví dụ (3)
工业区离市中心很远。
Khu công nghiệp cách trung tâm thành phố rất xa.
The industrial zone is far from the city center.
这里的工业区有很多工厂。
Khu công nghiệp ở đây có nhiều nhà máy.
There are many factories in the industrial zone here.
工业区的废气需要处理。
Khí thải của khu công nghiệp cần được xử lý.
Exhaust gases from the industrial zone need to be treated.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây