ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工业区
gōngyèqū
Khu công nghiệp
Hán việt: công nghiệp khu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "工业区" (gōngyèqū) mang nghĩa "Khu công nghiệp", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

工业区
gōngyèqū
Khu công nghiệp
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khu công nghiệp
Ví dụ (3)
gōngyèqū工业区lí离shìzhōngxīn市中心hěn很yuǎn远。
Khu công nghiệp cách trung tâm thành phố rất xa.
The industrial zone is far from the city center.
zhèlǐ这里de的gōngyèqū工业区yǒu有hěn很duō多gōngchǎng工厂。
Khu công nghiệp ở đây có nhiều nhà máy.
There are many factories in the industrial zone here.
gōngyèqū工业区de的fèiqì废气xūyào需要chǔlǐ处理。
Khí thải của khu công nghiệp cần được xử lý.
Exhaust gases from the industrial zone need to be treated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây