额
丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨フノ丶
15
本
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).
Thành phần cấu tạo
额
trán, hạn mức
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trán, hạn mức
Ví dụ (3)
他的额头出了汗。
Trán anh ấy đổ mồ hôi.
His forehead broke out in sweat.
公司今年提高了预算额。
Công ty năm nay tăng hạn mức ngân sách.
The company increased its budget amount this year.
这个名额已经满了。
Suất đăng ký này đã đầy rồi.
This quota is already full.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây