ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
额外
éwài
thêm, phụ thêm, ngoài định mức, phát sinh, ngoại ngạch.
Hán việt: ngạch ngoại
本
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "额外" (éwài) mang nghĩa "Thêm, ngoài định mức", kết hợp bởi 额 (é - ngạch): "trán" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外).

Thành phần cấu tạo

额外
éwài
Thêm, ngoài định mức
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:thêm, phụ thêm, ngoài định mức, phát sinh, ngoại ngạch.
Ví dụ (5)
zhè这xūyào需要zhīfù支付yì一bǐ笔éwài额外de的fèiyòng费用。
Cái này cần phải chi trả một khoản phí phát sinh (thêm).
This requires paying an additional fee.
jiābān加班huì会yǒu有éwài额外de的bàochóu报酬。
Tăng ca sẽ có thù lao (trả thêm) ngoài giờ.
Overtime comes with extra pay.
tā他lìyòng利用yèyú业余shíjiān时间zhuànqǔ赚取éwài额外shōurù收入。
Anh ấy tận dụng thời gian rảnh rỗi để kiếm thêm thu nhập.
He uses his spare time to earn extra income.
chúle除了guīdìng规定de的rènwù任务,tā他hái还zuò做le了hěn很duō多éwài额外de的gōngzuò工作。
Ngoài nhiệm vụ quy định, anh ấy còn làm rất nhiều việc phụ thêm.
Besides the assigned tasks, he also did a lot of extra work.
zhè这zhǒng种fúwù服务bù不shōuqǔ收取éwài额外fèiyòng费用。
Dịch vụ này không thu phí thêm.
This service does not charge any additional fees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây