ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
额外支出
éwài zhīchū
Chi tiêu ngoài định mức
Hán việt: ngạch ngoại chi xuất
—

Gợi nhớ

Từ "额外支出" (éwài zhīchū) mang nghĩa "Chi tiêu ngoài định mức", kết hợp bởi 额 (é - ngạch): "trán" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).

Thành phần cấu tạo

额外支出
éwài zhīchū
Chi tiêu ngoài định mức
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi tiêu ngoài định mức
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对éwài额外zhīchū支出。
Phòng tài vụ đang đối chiếu chi tiêu ngoài định mức.
The finance department is verifying extra expenditures.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出éwài额外zhīchū支出。
Trong báo cáo cần liệt kê chi tiêu ngoài định mức.
Extra expenditures need to be listed in the statement.
éwài额外zhīchū支出xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Chi tiêu ngoài định mức cần quản lý xác nhận.
Extra expenditures require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây