ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外套
wàitào
Áo khoác
Hán việt: ngoại sáo
件
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Trang phục có phom dáng rộng lớn và dài (套 - sáo: bộ Đại 大 trên chữ Trường biến thể 镸) dùng để mặc trùm ra phía bên ngoài (外 - ngoại: bộ Tịch 夕 và bộ Bốc 卜) che nắng chắn gió chính là chiếc "áo khoác" (外套).

Thành phần cấu tạo

外套
wàitào
Áo khoác
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
套
tào • sáo
bộ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo khoác
Ví dụ (3)
tiānlěng天冷le了,bié别wàng忘le了chuān穿wàitào外套。
Trời lạnh rồi, đừng quên mặc áo khoác.
It has gotten cold; don't forget to wear a coat.
tā她bǎ把wàitào外套guà挂zài在ménkǒu门口。
Cô ấy treo áo khoác ở cửa.
She hung her coat by the door.
zhè这jiàn件wàitào外套yǒu有liǎng两gè个kǒudai口袋。
Chiếc áo khoác này có hai túi.
This coat has two pockets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây