ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女式织锦长外套
nǚshì zhījǐn cháng wàitào
Áo khoác dài bằng gấm của nữ / Áo măng tô gấm nữ
Hán việt: nữ thức chức cẩm trưởng ngoại sáo
—

Gợi nhớ

Từ "女式织锦长外套" (nǚshì zhījǐn cháng wàitào) mang nghĩa "Áo khoác dài bằng gấm của nữ / Áo măng tô gấm nữ", kết hợp bởi 女 (nǚ - nữ): "nữ" + 式 (shì - thức): "kiểu cách" + 织 (zhī - chức): "dệt" + 锦 (jǐn - cẩm): "gấm vóc" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 套 (tào - sáo): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式). • Chữ 织: Người thợ khéo léo đan từng sợi tơ (纟) qua con thoi nhỏ (只) để tạo thành tấm vải dệt (织). • Chữ 锦: Tấm lụa trắng (帛) được dệt điểm xuyết những sợi chỉ vàng kim (钅) óng ánh tạo nên tấm gấm vóc lộng lẫy (锦). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 套: Cái khung lớn phía trên (大) trùm kín toàn bộ phần vật dài bên dưới (镸) để gom thành một bộ đồ hay một căn nhà hoàn chỉnh (套).

Thành phần cấu tạo

女式织锦长外套
nǚshì zhījǐn cháng wàitào
Áo khoác dài bằng gấm của nữ / Áo măng tô gấm nữ
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
织
zhī • chức
dệt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
锦
jǐn • cẩm
gấm vóc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
套
tào • sáo
bộ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo khoác dài bằng gấm của nữ / Áo măng tô gấm nữ
Ví dụ (3)
dàiyǒu带有guó国cháo潮pán盘kòu扣shèjì设计de的nǚshì女式zhījǐn织锦cháng长wàitào外套,guònián过年guòjié过节shí时chuān穿zhe着géwài格外jùyǒu具有xǐqìng喜庆qìfēn气氛。
Chiếc áo khoác gấm dáng dài có thiết kế khuy cài nút vải kiểu Trung Quốc tân thời, mặc dịp lễ Tết trông cực kỳ vui tươi cát tường.
Featuring a traditional Chinese frog-button design, this women's long brocade coat exudes a particularly festive atmosphere when worn during holidays and New Year celebrations.
zhījǐn织锦miànliào面料yóuyú由于hányǒu含有jīnyín金银jīnshǔsī金属丝,zhè这kuǎn款nǚshì女式zhījǐn织锦cháng长wàitào外套xǐdí洗涤shí时bìxū必须sòngqù送去gānxǐdiàn干洗店。
Chất vải gấm do có chứa sợi kim tuyến vàng bạc, chiếc áo khoác gấm dáng dài nữ này khi làm sạch bắt buộc phải gửi tới tiệm giặt khô.
Because the brocade fabric contains gold and silver metallic threads, this women's long brocade coat must be sent to a dry cleaner for cleaning.
cǎigòu采购gāopǐnzhì高品质nǚshì女式zhījǐn织锦cháng长wàitào外套shí时,mǎijiā买家huì会zhuózhòng着重héduì核对lǐbù里布shìfǒu是否píngshùn平顺fángjìngdiàn防静电。
Khi nhập mua áo khoác gấm dáng dài nữ chất lượng cao, người mua sẽ tập trung đối chiếu lớp vải lót bên trong xem có phẳng và chống tĩnh điện không.
When purchasing high-quality women's long brocade coats, buyers focus on checking whether the lining is smooth and anti-static.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây