锦
ノ一一一丨ノ丨フ一一丨フ丨
13
面
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm lụa trắng (帛) được dệt điểm xuyết những sợi chỉ vàng kim (钅) óng ánh tạo nên tấm gấm vóc lộng lẫy (锦).
Thành phần cấu tạo
锦
gấm vóc, lộng lẫy
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:gấm vóc, lộng lẫy
Ví dụ (3)
她穿着一件锦衣。
Cô ấy mặc một chiếc áo gấm.
She is wearing a brocade robe.
这幅锦缎很华丽。
Tấm gấm này rất lộng lẫy.
This piece of brocade is gorgeous.
祝你前程似锦。
Chúc bạn tiền đồ rực rỡ như gấm.
Wishing you a bright and glorious future.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây