ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尽
jìn
hết, cạn, cùng tận (dùng hết, đi đến điểm cuối).
Hán việt: tận
フ一ノ丶丶丶
6
台
HSK 4
—

Gợi nhớ

Dùng bàn tay cầm chổi quét sạch đến tận đáy chiếc bát đựng (尽) không còn sót lại một hạt bụi nào, biểu thị sự tận cùng, hết mức (尽).

Thành phần cấu tạo

尽
jìn
Hết mức, toàn bộ
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:hết, cạn, cùng tận (dùng hết, đi đến điểm cuối).
Ví dụ (5)
wǒ我de的qián钱dōu都yǐjīng已经huā花jǐn尽le了,zhǐ只néng能chī吃pàomiàn泡面le了。
Tiền của tôi đã tiêu hết sạch rồi, chỉ có thể ăn mì gói thôi.
I have already spent all my money, so I can only live on instant noodles.
zhè这yì一yǎn眼wàng望bú不dào到jìntóu尽头de的cǎoyuán草原zhēn真shì是tài太měi美le了。
Thảo nguyên nhìn không thấy điểm tận cùng này thật sự quá đẹp.
This endless grassland is truly beautiful.
wǒmen我们de的yuánfèn缘分yǐjīng已经jǐn尽le了,fēnshǒu分手ba吧。
Duyên phận của chúng ta đã tận (hết) rồi, chia tay đi.
Our fate together has come to an end. Let's break up.
zhǐyào只要jǐn尽zuìdà最大nǔlì努力qù去zuò做,shībài失败yě也bú不hòuhuǐ后悔。
Chỉ cần dốc hết sức lực lớn nhất để làm thì thất bại cũng không hối hận.
The hard times have finally come to an end, and the good days are about to begin.
qǔ取zhī之bù不jǐn尽,yòng用zhī之bù不jié竭。
Lấy không bao giờ hết, dùng không bao giờ cạn (Tài nguyên vô tận).
Inexhaustible in supply and endless in use.
2
động từ
Nghĩa:tận, dốc sức, làm tròn (trách nhiệm, bổn phận).
Ví dụ (5)
wǒ我yǐjīng已经jìnlì尽力le了,dàn但jiéguǒ结果háishi还是bù不lǐxiǎng理想。
Tôi đã cố gắng hết sức (tận lực) rồi, nhưng kết quả vẫn không lý tưởng.
I have already done my best, but the result was still not ideal.
zuòwéi作为yīshēng医生,jiùsǐfúshāng救死扶伤shì是jìnzhíjìnzé尽职尽责de的biǎoxiàn表现。
Là bác sĩ, cứu người bị nạn là biểu hiện của việc làm tròn chức trách nhiệm vụ.
As a doctor, saving lives and helping the injured is a sign of fulfilling one's duties conscientiously.
qǐng请nǐ你jǐn尽zuìdà最大de的nǔlì努力qù去wánchéng完成zhè这xiàng项rènwù任务。
Xin bạn hãy nỗ lực hết mức có thể để hoàn thành nhiệm vụ này.
Please do your utmost to complete this task.
wǒmen我们yào要jǐn尽dìzhǔzhīyì地主之谊,hǎohǎo好好zhāodài招待kèrén客人。
Chúng ta phải làm tròn nghĩa vụ chủ nhà, chiêu đãi khách khứa cho tốt.
We should do the honors of a host and treat our guests well.
zhè这shì是wǒ我yìng应jǐn尽de的yìwù义务。
Đây là nghĩa vụ mà tôi nên làm (làm tròn).
This is my duty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây