ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尽快
jǐnkuài
càng nhanh càng tốt, sớm nhất có thể, mau chóng.
Hán việt: tận khoái
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "尽快" (jǐnkuài) nghĩa là "càng sớm càng tốt", ghép bởi: 尽 (jìn): Hết mức + 快 (kuài): nhanh.

Thành phần cấu tạo

尽快
jǐnkuài
càng sớm càng tốt
尽
忄
夬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:càng nhanh càng tốt, sớm nhất có thể, mau chóng.
Ví dụ (5)
qǐng请jǐnkuài尽快huífù回复wǒ我de的yóujiàn邮件。
Vui lòng trả lời email của tôi càng sớm càng tốt.
Please reply to my email as soon as possible.
wǒmen我们yào要jǐnkuài尽快wánchéng完成zhè这xiàng项rènwù任务。
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ này nhanh nhất có thể.
We need to complete this task as soon as possible.
rúguǒ如果yǒu有xiāoxi消息,wǒ我huì会jǐnkuài尽快tōngzhī通知nǐ你。
Nếu có tin tức, tôi sẽ thông báo cho bạn sớm nhất có thể.
If there is any news, I will let you know as soon as possible.
bìngrén病人xūyào需要jǐnkuài尽快jìnxíng进行shǒushù手术。
Bệnh nhân cần phải tiến hành phẫu thuật càng nhanh càng tốt.
The patient needs surgery as soon as possible.
qǐng请jǐnkuài尽快líkāi离开zhèlǐ这里,zhèlǐ这里hěn很wēixiǎn危险。
Hãy mau chóng rời khỏi đây, ở đây rất nguy hiểm.
Please leave here as soon as possible; it's very dangerous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây