尽快
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "尽快" (jǐnkuài) nghĩa là "càng sớm càng tốt", ghép bởi: 尽 (jìn): Hết mức + 快 (kuài): nhanh.
Thành phần cấu tạo
尽快
càng sớm càng tốt
尽
忄
夬
Hình ảnh:

Phân tích từ 尽快
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:càng nhanh càng tốt, sớm nhất có thể, mau chóng.
Ví dụ (5)
请尽快回复我的邮件。
Vui lòng trả lời email của tôi càng sớm càng tốt.
Please reply to my email as soon as possible.
我们要尽快完成这项任务。
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ này nhanh nhất có thể.
We need to complete this task as soon as possible.
如果有消息,我会尽快通知你。
Nếu có tin tức, tôi sẽ thông báo cho bạn sớm nhất có thể.
If there is any news, I will let you know as soon as possible.
病人需要尽快进行手术。
Bệnh nhân cần phải tiến hành phẫu thuật càng nhanh càng tốt.
The patient needs surgery as soon as possible.
请尽快离开这里,这里很危险。
Hãy mau chóng rời khỏi đây, ở đây rất nguy hiểm.
Please leave here as soon as possible; it's very dangerous.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây