ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尽情
jìnqíng
thỏa thích, thỏa thuê, hết mình, tha hồ (làm gì đó một cách thoải mái nhất để thỏa mãn tình cảm).
Hán việt: tận tình
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "尽情" (jìnqíng) nghĩa là "Thỏa thích, hết mình", ghép bởi: 尽 (jìn): Hết mức + 情 (qíng): Tình cảm.

Thành phần cấu tạo

尽情
jìnqíng
Thỏa thích, hết mình
尽
忄
青

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thỏa thích, thỏa thuê, hết mình, tha hồ (làm gì đó một cách thoải mái nhất để thỏa mãn tình cảm).
Ví dụ (5)
jīntiān今天shì是zhōumò周末,wǒmen我们kěyǐ可以jìnqíng尽情de地wán玩le了yì一zhěngtiān整天。
Hôm nay là cuối tuần, chúng ta có thể vui chơi thỏa thích cả ngày rồi.
Today is the weekend, so we can play to our heart's content all day.
dào到le了hǎibiān海边,nǐ你kěyǐ可以jìnqíng尽情xiǎngshòu享受yángguāng阳光hé和shātān沙滩。
Đến bờ biển rồi, bạn có thể thỏa thích tận hưởng ánh nắng và bãi cát.
At the beach, you can fully enjoy the sunshine and the sand.
dàjiā大家zài在wǎnhuì晚会shàng上jìnqíng尽情de地chànggē唱歌tiàowǔ跳舞,fēicháng非常kāixīn开心。
Mọi người hát hò nhảy múa hết mình trong bữa tiệc tối, vô cùng vui vẻ.
Everyone sang and danced to their heart’s content at the party and had a wonderful time.
zhè这shì是zìzhùcān自助餐,nǐ你xiǎng想chī吃shénme什么jiù就jìnqíng尽情chī吃ba吧。
Đây là tiệc buffet, bạn muốn ăn gì thì cứ ăn thỏa thích nhé.
This is a buffet, so help yourself to whatever you want.
yǒuxiē有些huà话píngshí平时bù不gǎn敢shuō说,jièzhe借着jiǔ酒jìn劲tā他jìnqíng尽情de地shuō说le了chūlái出来。
Có những lời bình thường không dám nói, mượn rượu anh ấy đã nói ra cho thỏa lòng.
There were things he normally didn’t dare to say, but with the alcohol emboldening him, he let them all out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây