尽情
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "尽情" (jìnqíng) nghĩa là "Thỏa thích, hết mình", ghép bởi: 尽 (jìn): Hết mức + 情 (qíng): Tình cảm.
Thành phần cấu tạo
尽情
Thỏa thích, hết mình
尽
忄
青
Hình ảnh:

Phân tích từ 尽情
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:thỏa thích, thỏa thuê, hết mình, tha hồ (làm gì đó một cách thoải mái nhất để thỏa mãn tình cảm).
Ví dụ (5)
今天是周末,我们可以尽情地玩了一整天。
Hôm nay là cuối tuần, chúng ta có thể vui chơi thỏa thích cả ngày rồi.
Today is the weekend, so we can play to our heart's content all day.
到了海边,你可以尽情享受阳光和沙滩。
Đến bờ biển rồi, bạn có thể thỏa thích tận hưởng ánh nắng và bãi cát.
At the beach, you can fully enjoy the sunshine and the sand.
大家在晚会上尽情地唱歌跳舞,非常开心。
Mọi người hát hò nhảy múa hết mình trong bữa tiệc tối, vô cùng vui vẻ.
Everyone sang and danced to their heart’s content at the party and had a wonderful time.
这是自助餐,你想吃什么就尽情吃吧。
Đây là tiệc buffet, bạn muốn ăn gì thì cứ ăn thỏa thích nhé.
This is a buffet, so help yourself to whatever you want.
有些话平时不敢说,借着酒劲他尽情地说了出来。
Có những lời bình thường không dám nói, mượn rượu anh ấy đã nói ra cho thỏa lòng.
There were things he normally didn’t dare to say, but with the alcohol emboldening him, he let them all out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây