ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热情
rèqíng
nhiệt tình, niềm nở, nồng hậu (thái độ tích cực, ấm áp với người khác).
Hán việt: nhiệt tình
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "热情" (rèqíng) nghĩa là "Nhiệt tình", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 情 (qíng): Tình cảm.

Thành phần cấu tạo

热情
rèqíng
Nhiệt tình
执
灬
忄
青

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:nhiệt tình, niềm nở, nồng hậu (thái độ tích cực, ấm áp với người khác).
Ví dụ (5)
tā他duì对rén人hěn很rèqíng热情。
Anh ấy đối xử với mọi người rất nhiệt tình.
He is very warm toward others.
nà那gè个fúwùyuán服务员fēicháng非常rèqíng热情。
Người phục vụ đó vô cùng niềm nở.
That waiter is very enthusiastic.
xièxie谢谢nǐmen你们de的rèqíng热情kuǎndài款待。
Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của các bạn.
Thank you for your warm hospitality.
wǒmen我们yào要rèqíng热情de地bāngzhù帮助xīn新tóngxué同学。
Chúng ta phải nhiệt tình giúp đỡ bạn học mới.
We should warmly help the new students.
zhōngguó中国rénmín人民rèqíng热情hào好kè客。
Nhân dân Trung Quốc nhiệt tình và hiếu khách.
Chinese people are warm and hospitable.
2
danh từ
Nghĩa:lòng nhiệt tình, sự đam mê, bầu nhiệt huyết.
Ví dụ (5)
tā他duì对gōngzuò工作chōngmǎn充满le了rèqíng热情。
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
He is full of passion for his work.
wǒmen我们yào要bǎochí保持xuéxí学习de的rèqíng热情。
Chúng ta phải duy trì niềm đam mê học tập.
We should maintain our enthusiasm for learning.
tā她de的rèqíng热情gǎnrǎn感染le了dàjiā大家。
Sự nhiệt tình của cô ấy đã lan truyền đến mọi người.
Her enthusiasm infected everyone.
méiyǒu没有rèqíng热情,shénme什么shì事yě也zuò做bù不hǎo好。
Không có lòng nhiệt tình thì việc gì làm cũng không tốt.
Without enthusiasm, nothing can be done well.
jīfā激发xuésheng学生de的rèqíng热情。
Khơi dậy lòng nhiệt tình của học sinh.
Inspire students' enthusiasm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây