ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
表情
biǎoqíng
biểu cảm, vẻ mặt, nét mặt.
Hán việt: biểu tình
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "表情" (biǎoqíng) mang nghĩa "Biểu cảm", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

表情
biǎoqíng
Biểu cảm
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biểu cảm, vẻ mặt, nét mặt.
Ví dụ (5)
kàn看tā他de的biǎoqíng表情,hǎoxiàng好像bú不tài太gāoxìng高兴。
Nhìn vẻ mặt cậu ấy, hình như không vui lắm.
Judging from his expression, he doesn't seem very happy.
tā他liǎn脸shàng上zǒngshì总是dài带zhe着wēixiào微笑de的biǎoqíng表情。
Trên mặt anh ấy luôn mang biểu cảm mỉm cười.
He always has a smiling expression on his face.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常jīngyà惊讶de的biǎoqíng表情。
Đây là một vẻ mặt vô cùng kinh ngạc.
This is a very surprised expression.
qǐng请zhùyì注意nǐ你de的miànbù面部biǎoqíng表情。
Làm ơn chú ý biểu cảm khuôn mặt của bạn.
Please pay attention to your facial expression.
yǎnyuán演员de的biǎoqíng表情fēicháng非常fēngfù丰富。
Biểu cảm của diễn viên vô cùng phong phú.
The actor's facial expressions are very rich.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây